Mã trường trong tuyển sinh Trung cấp chuyên nghiệp năm 2014

Thứ sáu - 30/01/2015 09:27
Để thuận tiện trong việc tra cứu thông tin tuyển sinh trung cấp chuyên nghiêp hoàn tất hồ sơ đăng ký tuyển sinh. Trường trung cấp Đam San trích Danh sách Mã trường trong tuyển sinh Trung cấp chuyên nghiệp để thí sinh tiện theo dõi,tham khảo.

Tỉnh Đắk Lắk

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

 Địa chỉ

Khu vực

40

001

Sở GD -ĐT Đăk Lăk

TP. Buôn Ma Thuột

1

40

002

THPT Buôn Ma Thuột

TP. Buôn Ma Thuột

1

40

003

THPT Chu Văn An

TP. Buôn Ma Thuột

1

40

004

THPT Quang Trung

H. Krông Pắk

1

40

005

THPT Trần Phú

TP. Buôn Ma Thuột

1

40

006

THPT DTNT Nơ Trang Lơng

TP. Buôn Ma Thuột

1

40

007

Trung Tâm GDTX Tỉnh

TP. Buôn Ma Thuột

1

40

008

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

H. Krông Pắk

1

40

009

THPT Lê HồngPhong

H. Krông Pắk

1

40

010

THPT Buôn Hồ

TX. Buôn Hồ

1

40

011

THPT Cư M'Gar

H. Cư M'Gar

1

40

012

THPT Krông Ana

H. Krông Ana

1

40

013

THPT Việt Đức

H. Cư Kuin, tỉnh Đăk lăk

1

40

014

THPT Phan Bội Châu

H. Krông  Năng

1

40

015

THPT Ngô Gia Tự

H. Ea Kar

1

40

016

THPT Trần Quốc Toản

H. Ea Kar

1

40

017

THPT Krông Bông

H. Krông Bông

1

40

018

THPT NguyễnTất Thành

H. M'Đrăk

1

40

019

THPT Ea H'leo

Huỵện Ea H'leo

1

40

020

THPT Lăk

H.  Lăk

1

40

021

THPT Ea Sup

H. Ea Sup

1

40

022

THPT Hồng Đức

TP. Buôn Ma Thuột

1

40

023

THPT Nguyễn Trãi

H. Cư M'Gar, tỉnh Đăk Lăk

1

40

024

THPT Chuyên Nguyễn Du

TP. Buôn Ma Thuột

1

40

025

THPT Cao Bá Quát

TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk

1

40

026

THPT Phan Đình Phùng

H. Krông Pắk

1

40

027

THPT Buôn Đôn

H. Buôn Đôn

1

40

028

TT GDTX Krông Ana

H. Krông Ana

1

40

029

TT GDTX Krông Pắk

H. Krông Pắk

1

40

030

TT GDTX Buôn Hồ

TX. Buôn Hồ

1

40

031

TT GDTX Lăk

H.  Lăk

1

40

032

TT GDTX Cư M'Gar

H. Cư M'Gar

1

40

033

TT GDTX Ea H'Leo

Huỵện Ea H'leo

1

40

034

TT GDTX Krông Năng

H. Krông  Năng

1

40

035

THPT Hai Bà Trưng

TX. Buôn Hồ

1

40

036

THPT Nguyễn Công Trứ

H. Krông Pắk

1

40

037

THPT Y Jut

H. Cư Kuin

1

40

038

THPT Lê Hữu Trác

H. Cư M'Gar

1

40

039

THPT Trần Nhân Tông

H. Ea Kar

1

40

040

THPT  Lê Qúy Đôn

TP. Buôn Ma Thuột

1

40

041

TT GDTX M'Drăk

H. M'Đrăk

1

40

042

TT GDTX Ea Kar

H. Ea Kar

1

40

043

THPT   Huỳnh Thúc Kháng

TX. Buôn Hồ

1

40

044

TTGDTX Krông Bông

H. Krông Bông

1

40

045

TTGDTX Buôn Ma Thuột

TP. Buôn Ma Thuột

1

40

046

THPT Hùng Vương

H. Krông Ana

1

40

047

TC nghề Đăk Lăk

TP Buôn Ma Thuột

1

40

048

CĐ Nghề TN Dân Tộc, Đăk Lăk

TP Buôn Ma Thuột

1

40

049

THPT Phú Xuân

TP Buôn Ma Thuột

1

40

050

THPT Phan Chu Trinh

H. Ea H'Leo

1

40

051

THPT Nguyễn Trường Tộ

H. M'Drắk

1

40

052

THPT Lý Tự Trọng

H. Krông Năng

1

40

053

TT GDTX Buôn Đôn

H. Buôn Đôn

1

40

054

TT GDTX Ea Súp

H. Ea Súp

1

40

055

TC Kinh tế Kỹ thuật Đắk lắk

TP Buôn Ma Thuột

1

40

056

Trường VHNT Đắk Lắk

TP Buôn Ma Thuột

1

40

057

Trường Văn Hóa 3

TP Buôn Ma Thuột

1

40

058

THPT DTNT Tây Nguyên

TP.Buôn Ma Thuột

1

40

059

THPT Thực hành Cao Nguyên

TP.Buôn Ma Thuột

1

40

060

THPT Nguyễn Huệ

H. Krông Năng, tỉnh ĐắkLắk

1

40

061

THPT Nguyễn Văn Cừ

H. Krông Buk, ĐắkLắk

1

40

062

THPT Lê Duẩn

Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắKlắk

1

40

063

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

H. Krông Păk, tỉnh ĐắkLắk

1

40

064

Trường năng khiếu Thể dục Thể thao

Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk

1

40

065

THPT Phan Đăng Lưu

H. Krông Buk, Tỉnh ĐắkLắk

1

40

066

THPT Trường Chinh

H. Ea H’Leo, tỉnh ĐắkLắk

1

40

067

THPT Trần Quang Khải

H. Cư M’Gar, tỉnh ĐắkLắk

1

40

068

THPT Nguyễn Thái Bình

H. Ea Kar, tỉnh ĐắkLắk

1

40

069

THPT Trần Đại Nghĩa

H. Buôn Đôn

1

40

070

TTGDTX Cư Kuin

H. Cư Kuin

1

40

071

THPT Phạm Văn Đồng

H. Krông Ana

1

40

072

THPT Ea Rốk

H. Ea Súp

1

40

073

THPT Trần Hưng Đạo

H. Krông Bông

1

Tỉnh Đắk Nông

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

63

000

Sở GD&ĐT Dăk Nông

Thị xã Gia Nghĩa

1

63

001

THPT Chu Văn An

Thị xã Gia Nghĩa

1

63

002

THPT Dân tộc Nội trú tỉnh

Thị xã Gia Nghĩa

1

63

003

THPT Phạm Văn Đồng

TT kiến Đức, H. Đăk R’Lấp

1

63

004

THPT Nguyễn Tất Thành

Xã Đạo Nghĩa, H. Đăk R’Lấp

1

63

005

THPT Đăk Song

TT Đức An, H. Đăk Song

1

63

006

THPT Đăk Mil

TT Đăk Mil, H. Đăk Mil

1

63

007

THPT Trần Hưng Đạo

TT Đăk Mil, H. Đăk Mil

1

63

008

THPT Phan Chu Trinh

TT EaTLinh, H. Cư Jút

1

63

009

THPT Krông Nô

TT Đăk Mâm. H. Krông Nô

1

63

010

Trung tâm GDTX Đăk R’Lấp

TT kiến Đức, H. Đăk R’Lấp

1

63

011

Trung tâm GDTX Đăk Mil

TT Đăk Mil, H. Đăk Mil

1

63

012

Trung tâm GDTX Krông Nô

TT Đăk Mâm. H. Krông Nô

1

63

013

Trung tâm GDTX Cư Jút

TT EaTLinh, H. Cư Jút

1

63

014

THPT Phan Bội Châu

Xã Nam Dong, H. Cư Jút

1

63

015

THPT Quang Trung

Xã Đăk R’La, H. Đăk Mil

1

63

016

THPT Hùng Vương

Xã Quảng Phú, H. Krông Nô

1

63

017

THPT Trường Chinh

Xã Nhân Cơ, H. Đăk Rlấp

1

63

018

THPT Lê Quý Đôn

H. Tuy Đức

1

63

019

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

X· Đăk Drông, huyÖn C­ Jót

1

63

020

Trung tâm GDTX Đăk Song

TT Đức An, H. Đăk Song

1

63

021

THPT Trần Phú

Xã Đăk Sô, H. Krông Nô

1

63

022

THPT Gia Nghĩa

Thị xã Gia Nghĩa, Đăk Nông

1

63

023

THPT Đăk Glong

Xã Quảng Khê-H. Đăk Glong

1

63

024

TT GDTX tỉnh

Thị xã Gia Nghĩa, Đăk Nông

1

63

025

THPT Phan Đình Phùng

Xã Đăk DNRung, huyện Đăk Song

1

63

026

THPT Đào Duy Từ

Xã Tâm thắng, huyện Cư Jút

1

63

027

THPT Nguyễn Du

Xã Đăk Sắc, huyện Đăk Mil

1

63

028

Trường TC Nghề Đăk Nông

Thị xã Gia nghĩa, Đăk Nông

1

Tỉnh Gia Lai

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu

vực

38

001

Trường THPT Pleiku

Phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, Gia Lai

1

38

002

Trường THPT Phan Bội Châu

Phường Ia Kring, thành phố Pleiku, Gia Lai

1

38

003

Trường PT Dân tộc Nội trú tỉnh

Phường Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai

1

38

004

Trường THPT Lê Lợi

Phường Hội Thương, thành phố Pleiku, Gia Lai

1

38

005

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Phường Ia Kring, thành phố Pleiku

1

38

006

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

Phường Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai

1

38

007

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, Gia Lai

1

38

008

Trường THPT Ia Ly

Xã Ia Ly, huyện Chư Păh, Gia Lai

1

38

009

Trường THPT Trần Hưng Đạo

Thị trấn Kon Dỡng, huyện Mang Yang, Gia Lai

1

38

010

Trường THPT Lương Thế Vinh

Thị Trấn K’Bang, huyện K’Bang , Gia Lai

1

38

011

Trường THPT Quang Trung An Khê

Phường An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai

1

38

012

Trường THPT Nguyễn Khuyến

Phường An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai

1

38

013

Trường THPT Hà Huy Tập

Thị trấn  Kông Chro, huyện Kông Chro, Gia Lai

1

38

014

Trường THPT Lê Hoàn

Thị trấn  Chư Ty, huyện Đức Cơ, Gia Lai

1

38

015

Trường THPT Lê Quý Đôn

Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông , Gia Lai

1

38

016

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, Gia Lai

1

38

017

Trường THPT Lê Thánh Tông

70- Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, Gia Lai

1

38

018

Trường THPT Trần Quốc Tuấn

Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, Gia Lai

1

38

019

Trường THPT Chu Văn An

Thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, Gia Lai

1

38

020

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

Thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, Gia Lai

1

38

021

Trường THPT Phạm Văn Đồng

Xã Ia Sao, huyện Ia Grai, Gia Lai

1

38

022

Trường THPT Nguyễn Huệ

Thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, Gia Lai

1

38

023

Trung tâm GDTX tỉnh

Phường Yên Đổ, thành phố Pleiku, Gia Lai

1

38

024

Trung tâm GDTX Chư Sê

Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, Gia Lai

1

38

025

Trường  Dạy nghề Gia Lai

Phường Yên Thế, thành phố Pleiku

1

38

026

Trung tâm kỹ thuật Hướng nghiệp

Phường Ia Kring, thành phố Pleiku, Gia Lai

1

38

027

Trung tâm GDTX Ayun Pa

Phường Hòa Bình, thị xã Ayun Pa, Gia Lai

1

38

028

Trung tâm GDTX An Khê

Phường An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai

1

38

029

Trường THPT Nguyễn Du

Xã Ia Sươm, huyện Krông Pa, Gia Lai

1

38

030

Trường THPT Trần Phú

Xã Thăng Hưng, huyện Chư Prông, Gia Lai.

1

38

031

Trường THPT Nguyễn Trãi

Phường An Bình, thị xã An Khê, Gia Lai

1

38

032

Trường THPT Nguyễn Thái Học

Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, Gia Lai.

1

38

033

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

Xã Ia Mrơn, huyện Ia Pa, Gia Lai.

1

38

034

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

 Phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, Gia Lai

1

38

035

Trường THPT Lê Hồng Phong

Xã NamYang, huyện Đak Đoa, Gia Lai

1

38

036

Trường THPT Phan Chu Trinh

Xã Ia Tul, huyện Ia Pa, Gia Lai

1

38

037

Trường THPT Lý Thường Kiệt

Số 70 - đường Nguyễn Huệ, thị xã Ayun Pa, Gia Lai

1

38

038

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

Xã Ia Tom, huyện Đức Cơ, Gia Lai

1

38

039

Trường THPT Trường Chinh

Thôn Thanh Bình, thị trấn Chư Sê, Gia Lai

1

38

040

Trường THPT Anh hùng Núp

Xã Kông Lơng Khơng, K’Bang, Gia Lai

1

38

041

Trường THCS&THPT Kpă Klơng

Xã KonThụp, huyện Mang Yang,Gia Lai

1

38

042

Trường TH, THCS, THPT

Nguyễn Văn  Linh

Phường Diên Phú, thành phố Pleiku, Gia Lai

1

38

043

Trường THPT Phạm Hồng Thái

Xã Ia Khương, huyện Chư Păh, Gia Lai

1

38

044

Trường THPT Nguyễn Văn Cừ

Xã Bờ Ngoong, huyện Chư Sê, Gia Lai

1

38

045

Trường THPT Y Đôn

Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, Gia Lai

1

38

046

Trường THPT Đinh Tiên Hoàng

Xã Ia Dreh, huyện Krông Pa

1

38

047

Trung tâm GDTX Chư Păh

Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, Gia Lai

1

38

048

Trung tâm GDTX  K'Bang

Thị trấn K’Bang, huyện K'Bang, Gia Lai

1

38

049

Trung tâm GDTX  Kông Chro

Thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, Gia Lai

1

38

050

Trung tâm GDTX  Đức Cơ

Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, Gia Lai

1

38

051

Trung tâm GDTX  Chư Prông

Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, Gia Lai

1

38

052

Trung tâm GDTX  Krông Pa

Thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, Gia Lai

1

38

053

Trung tâm GDTX  Đak Đoa

Thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, Gia Lai

1

38

054

Trung tâm GDTX  Đak Pơ

Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, Gia Lai

1

38

055

Trung tâm GDTX Phú Thiện

Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, Gia Lai

1

38

056

Trung tâm GDTX Ia Pa

Thị trấn Ia Pa, huyện Ia Pa, Gia Lai

1

38

057

Trường THPT Võ Văn Kiệt

Xã Ia Piar, huyện Phú Thiện, Gia Lai.

1

38

058

Trường Trung cấp nghề An Khê

Phường An Phú, thị xã An Khê, Gia Lai.

1

38

059

Trường Trung cấp nghề Ayun Pa

Phường Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, Gia Lai.

1

38

060

Trường Trung cấp nghề số 15

Phường  Yên Thế, thành phố Pleiku, Gia Lai.

1

38

061

Trường Trung cấp nghề số 21

Phường Thống Nhất, thành phố Pleiku, Gia Lai.

1

38

062

Trường Trung cấp nghề số 05 Chi nhánh Gia Lai

Phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku, Gia Lai.

1

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc